| - | Thành phần: | ||||||||
| Thành phần chính có trong mỗi viên nén bao phim | Hàm lượng | ||||||||
| Glucosamin HCl | 625mg | ||||||||
| Natri chondroitin sulfat | 153mg | ||||||||
| MSM (Methyl sulfonyl methan) | 137.5mg | ||||||||
| Cao khô nhựa cây Nhũ hương (Boswellia serrata) | 50mg | ||||||||
| Collagen loại 2 | 20mg | ||||||||
| Acid hyaluronic | 5mg | ||||||||
| Mangan (dưới dạng Mangan sulfat monohydrat) | 0.75mg | ||||||||
| Phân tích thành phần: | |||||||||
| Glucosamine HCl: Giúp tái tạo sụn khớp, giảm đau nhức, hỗ trợ khả năng vận động linh hoạt. | |||||||||
| Natri chondroitin sulfat: Bảo vệ và phục hồi sụn, giảm ma sát giữa các khớp, giúp khớp hoạt động trơn tru. | |||||||||
| MSM (Methyl sulfonyl methan): Giảm đau và kháng viêm, giảm sưng tấy, cải thiện chức năng khớp. | |||||||||
| Cao khô nhựa cây Nhũ hương (Boswellia Serrata): Giảm đau và kháng viêm mạnh mẽ, hỗ trợ điều trị viêm khớp. | |||||||||
| Collagen loại 2: Duy trì cấu trúc và độ đàn hồi của sụn, giúp khớp chắc khỏe. | |||||||||
| Acid hyaluronic: Tăng cường dịch khớp, bôi trơn khớp, giảm đau và cứng khớp. | |||||||||
| - | Công dụng: | ||||||||
|
Hỗ trợ tái tạo sụn khớp. Hỗ trợ tăng cường chất nhờn, bôi trơn ổ khớp, hỗ trợ cải thiện khả năng vận động linh hoạt của khớp. Hỗ trợ cải thiện tình trạng đau khớp, khó vận động cho viêm khớp, thoái hoá khớp. |
|||||||||
| - | Cách dùng: | ||||||||
| Đối tượng sử dụng: | |||||||||
| Người lớn có tình trạng đau khớp, khó vận động do viêm khớp, thoái hóa khớp. | |||||||||
| Liều lượng, cách dùng: | |||||||||
| Người lớn: 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Uống với nước sau khi ăn. | |||||||||
| Liệu trình: Sử dụng sản phẩm hàng ngày và duy trì ít nhất 8 tuần để cải thiện các triệu chứng và phục hồi khớp. | |||||||||
| - | Tác dụng phụ(ADR): | ||||||||
| Chưa có thông tin hoặc báo cáo về tác dụng phụ từ những người đã sử dụng sản phẩm. | |||||||||
| - | Lưu ý khi sử dụng: | ||||||||
| Sản phẩm không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. | |||||||||
| Không sử dụng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm. | |||||||||
| Không sử dụng nếu bao bì sản phẩm bị hư hại hoặc tem bảo hành, tem niêm phong bị rách, hỏng hoặc mất. | |||||||||
| Không sử dụng vượt quá liều lượng khuyến cáo | |||||||||
| Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. | |||||||||
| - | Bảo quản: | ||||||||
| Bảo quản nơi khô thoáng với nhiệt độ dưới 30°C và tránh ánh nắng mặt trời. | |||||||||
| Để xa tầm tay trẻ em. | |||||||||
| - | Quy cách đóng gói sản phẩm: | ||||||||
| Hộp 60 viên | |||||||||
| - | Giấy phép từ Bộ Y Tế: | ||||||||
| Số giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm: 6979/2024/ĐKSP | |||||||||
| - | Thử nghiệm lâm sàng: | ||||||||
| Tổng quan hệ thống – phân tích meta đánh giá tác dụng các hoạt chất tác động lên viêm khớp (*) | |||||||||
| 47 thử nghiệm lâm sàng (22037 bệnh nhân, độ tuổi trung bình 55 – 70 tuổi, tỉ lệ nữ giới cao hơn nam giới 70%) đã được thực hiện với các nhóm thuốc giảm triệu chứng viêm khớp như: thuốc giảm đau, glucosamine và chondroitin sulfate, NSAIDS,… Các nghiên cứu được thực hiện từ 1 – 4 năm, gồm 31 can thiệp với triệu chứng đau, 13 can thiệp chức năng vật lí và 16 can thiệp cấu trúc khớp. | |||||||||
| Kết quả: | |||||||||
| Glucosamine sulfate cho thấy hiệu quả giảm đau, cải thiện chức năng vật lí và JSN (sự thu hẹp bề rộng khoang khớp). Các dạng glucosamine khác không cho thấy được hiệu quả trên. | |||||||||
| Sử dụng glucosamine sulfate hoặc chondroitin được khuyến cáo là bước đầu tiên trong việc quản lí bệnh viêm khớp gối. | |||||||||
| (*) Gregori D, Giacovelli G, Minto C, et al. Association of Pharmacological Treatments With Long-term Pain Control in Patients With Knee Osteoarthritis: A Systematic Review and Meta-analysis. JAMA. 2018;320(24):2564–2579. doi:10.1001/jama.2018.19319. | |||||||||
| - | Xuất xứ: | ||||||||
| Việt Nam | |||||||||
| Thương hiệu: Shinpoong | |||||||||
| - | Cách nhận biết hàng chính hãng: | ||||||||
| Để phân biệt đâu là hàng chính hãng thì quý vị có thể dựa vào những đặc điểm như sau: | |||||||||
| Màu sắc sản phẩm và chân thật, sắc nét, chữ viết trên bao bì không nhòe và được in đậm. | |||||||||
| Sản phẩm phải còn nguyên vẹn tem, nhãn mác và niêm phong, không có dấu hiệu bóc, mở hay có dấu hiệu sử dụng. | |||||||||
| Sử dụng phần mềm check mã vạch sản phẩm, nếu kết quả trả về là của Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo thì là hàng chuẩn. | |||||||||
Thời gian giao hàng và phí vận chuyển:
- Giao hàng Khu vực nội thành Hà Nội:
Tiêu chuẩn: Giao hàng trong 2 ngày.
Hỏa tốc trong ngày: Dịch vụ hỏa tốc chỉ áp dụng tại 1 số phường trung tâm khi đặt hàng trước 4h chiều và thanh toán chuyển khoản trước.
- Giao hàng Khu vực tỉnh:
Tiêu chuẩn: Giao hàng trong 3-5 ngày.
- Phí vận chuyển:
+ Khu vực nội thành Hà Nội:
Miễn phí vận chuyển khu vực phường yên nghĩa
Miễn phí vận chuyển đơn hàng từ 450.000 đồng
Đơn hàng dưới 450.000 đồng tính thêm phí vận chuyển 20.000 đồng
+ Khu vực tỉnh:
Miễn phí vận chuyển đơn hàng từ 1 triệu đồng
Đơn hàng dưới 1 triệu đồng tính thêm phí vận chuyển 30.000 đồng
Trân trọng cảm ơn!
Xuất xứ và chất lượng sản phẩm:
Cam kết đảm bảo sản phẩm chính hãng và được cấp phép lưu hành trên thị trường
- Sản phẩm có tem phụ tiếng Việt từ Nhà Nhập Khẩu và tem chống hàng giả
- Sản phẩm có đầy đủ giấy đăng ký công bố sản phẩm được Cục An toàn thực phẩm tiếp nhận và chấp nhận phê duyệt lưu hành trên thị trường
- Sản phẩm đảm bảo chất lượng và có đầy đủ hóa đơn chứng từ
Hotline: 0349483681
Để phân biệt đâu là hàng chính hãng thì quý vị có thể dựa vào những đặc điểm như sau:
- Màu sắc sản phẩm và chân thật, sắc nét, chữ viết trên bao bì không nhòe và được in đậm.
- Sản phẩm phải còn nguyên vẹn tem, nhãn mác và niêm phong, không có dấu hiệu bóc, mở hay có dấu hiểu sử dụng.
- Sản phẩm có tem phụ tiếng Việt từ Nhà Nhập Khẩu và tem chống hàng giả.
- Sử dụng phần mềm check mã vạch, mã QR của sản phẩm, nếu kết quả trả về là thương hiệu của nhà sản xuất thì là hàng chuẩn.