| - | Thành phần: | ||||||||
| Thành phần chính có trong 01 viên nén | Hàm lượng | ||||||||
| Vitamin C (dưới dạng Acid L-Ascorbic) | 100mg | ||||||||
| Vitamin E (dưới dạng DL-Alpha tocopheryl acetat) | 50mg | ||||||||
| Sắt (dưới dạng Sắt II Sulphat) | 37mg | ||||||||
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | 30mg | ||||||||
| Acid folic | 0.8mg | ||||||||
| Phân tích thành phần: | |||||||||
| Sắt: Cung cấp năng lượng và giúp hồng cầu hoạt động hiệu quả. | |||||||||
| Vitamin C: Hỗ trợ hệ thống miễn dịch và chống oxy hóa. Hỗ trợ tăng hấp thu sắt | |||||||||
| Acid folic: Quan trọng cho quá trình phát triển tế bào máu, tăng cường tạo máu và sự hình thành của DNA. | |||||||||
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydrochlorid): Hỗ trợ chức năng não, cải thiện tâm trạng và trí nhớ; Hỗ trợ chuyển hóa năng lượng, tăng cường sức khỏe tổng thể. | |||||||||
| Vitamin E: Ngăn ngừa quá trình lão hóa, giảm vết nhăn, tăng sức đề kháng. | |||||||||
| - | Công dụng: | ||||||||
| Bổ sung sắt và vitamin cho cơ thể. Hỗ trợ giảm nguy cơ thiếu máu do thiếu sắt ở phụ nữ mang thai và cho con bú. Người bệnh sau phẫu thuật. | |||||||||
| Hỗ trợ phụ nữ mang thai và cho con bú, giảm nguy cơ sinh non, nhẹ cân, đảm bảo sức khỏe mẹ và bé. | |||||||||
| Tăng cường sức đề kháng, cải thiện thể lực, giúp cơ thể hoạt động tốt hơn mỗi ngày. | |||||||||
| Giảm nguy cơ mệt mỏi, chóng mặt, suy nhược do thiếu oxy đến mô và cơ quan. | |||||||||
| - | Cách dùng: | ||||||||
| Đối tượng sử dụng: Người trưởng thành. | |||||||||
| Phụ nữ có thai và cho con bú. Người ăn chay trường, người cao tuổi, người bị biếng ăn, người bị suy nhược cơ thể, người cần phục hồi sức khỏe sau bệnh. | |||||||||
| Liều lượng, cách dùng: | |||||||||
| Người lớn: 1 viên/ ngày. | |||||||||
| Phụ nữ có thai và cho con bú: 1 viên/ ngày. | |||||||||
| Uống sau bữa ăn sáng hoặc ăn trưa. | |||||||||
| - | Tác dụng phụ(ADR): | ||||||||
| Chưa có thông tin hoặc báo cáo về tác dụng phụ từ những người đã sử dụng sản phẩm. | |||||||||
| - | Lưu ý khi sử dụng: | ||||||||
| Sản phẩm không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. | |||||||||
| Không sử dụng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm. | |||||||||
| Không sử dụng nếu bao bì sản phẩm bị hư hại hoặc tem bảo hành, tem niêm phong bị rách, hỏng hoặc mất. | |||||||||
| Không sử dụng vượt quá liều lượng khuyến cáo. | |||||||||
| Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. | |||||||||
| - | Bảo quản: | ||||||||
| Bảo quản nơi khô thoáng với nhiệt độ dưới 30°C và tránh ánh nắng mặt trời. | |||||||||
| Để xa tầm tay trẻ em. | |||||||||
| - | Quy cách đóng gói sản phẩm: | ||||||||
| Hộp 60 viên. | |||||||||
| - | Giấy phép từ Bộ Y Tế: | ||||||||
| Số giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm: 2437/2020/ĐKSP | |||||||||
| - | Thử nghiệm lâm sàng: | ||||||||
| Điểm khác biệt của sản phẩm. | |||||||||
| Công thức tối ưu, kết hợp sắt và vi chất hỗ trợ tạo máu: Cung cấp sắt kết hợp với axit folic, vitamin B12 và vitamin C, giúp tăng cường hấp thu sắt, hỗ trợ sản xuất hồng cầu và duy trì hệ tuần hoàn khỏe mạnh. | |||||||||
| Sử dụng sắt hữu cơ, dễ hấp thu, ít gây tác dụng phụ: Sản phẩm chứa sắt fumarate, một dạng sắt hữu cơ có sinh khả dụng cao, giúp giảm tình trạng táo bón, buồn nôn hoặc kích ứng dạ dày – những tác dụng phụ thường gặp khi bổ sung sắt. | |||||||||
| Đáp ứng nhu cầu sắt cao ở phụ nữ mang thai và cho con bú: Hàm lượng sắt và vi chất được thiết kế phù hợp với nhu cầu của phụ nữ trong giai đoạn thai kỳ và sau sinh, giúp phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt, đảm bảo sức khỏe mẹ và bé. | |||||||||
| Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn khi sử dụng lâu dài: Vacomin Hevit được sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo cung cấp hàm lượng sắt ổn định, phù hợp với khuyến nghị của chuyên gia, hỗ trợ bổ sung sắt hiệu quả mà không gây quá tải cho cơ thể. | |||||||||
| - | Xuất xứ: | ||||||||
| Việt Nam | |||||||||
| Thương hiệu: Shinpoong | |||||||||
| - | Cách nhận biết hàng chính hãng: | ||||||||
| Để phân biệt đâu là hàng chính hãng thì quý vị có thể dựa vào những đặc điểm như sau: | |||||||||
| Màu sắc sản phẩm và chân thật, sắc nét, chữ viết trên bao bì không nhòe và được in đậm. | |||||||||
| Sản phẩm đó phải còn nguyên vẹn tem, nhãn mác và niêm phong, không có dấu hiệu bóc, mở hay có dấu hiệu sử dụng. | |||||||||
| Sử dụng phần mềm check mã vạch sản phẩm, nếu kết quả trả về là của Công ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo thì là hàng chuẩn. | |||||||||
Thời gian giao hàng và phí vận chuyển:
- Giao hàng Khu vực nội thành Hà Nội:
Tiêu chuẩn: Giao hàng trong 2 ngày.
Hỏa tốc trong ngày: Dịch vụ hỏa tốc chỉ áp dụng tại 1 số phường trung tâm khi đặt hàng trước 4h chiều và thanh toán chuyển khoản trước.
- Giao hàng Khu vực tỉnh:
Tiêu chuẩn: Giao hàng trong 3-5 ngày.
- Phí vận chuyển:
+ Khu vực nội thành Hà Nội:
Miễn phí vận chuyển khu vực phường yên nghĩa
Miễn phí vận chuyển đơn hàng từ 450.000 đồng
Đơn hàng dưới 450.000 đồng tính thêm phí vận chuyển 20.000 đồng
+ Khu vực tỉnh:
Miễn phí vận chuyển đơn hàng từ 1 triệu đồng
Đơn hàng dưới 1 triệu đồng tính thêm phí vận chuyển 30.000 đồng
Trân trọng cảm ơn!
Xuất xứ và chất lượng sản phẩm:
Cam kết đảm bảo sản phẩm chính hãng và được cấp phép lưu hành trên thị trường
- Sản phẩm có tem phụ tiếng Việt từ Nhà Nhập Khẩu và tem chống hàng giả
- Sản phẩm có đầy đủ giấy đăng ký công bố sản phẩm được Cục An toàn thực phẩm tiếp nhận và chấp nhận phê duyệt lưu hành trên thị trường
- Sản phẩm đảm bảo chất lượng và có đầy đủ hóa đơn chứng từ
Hotline: 0349483681
Để phân biệt đâu là hàng chính hãng thì quý vị có thể dựa vào những đặc điểm như sau:
- Màu sắc sản phẩm và chân thật, sắc nét, chữ viết trên bao bì không nhòe và được in đậm.
- Sản phẩm phải còn nguyên vẹn tem, nhãn mác và niêm phong, không có dấu hiệu bóc, mở hay có dấu hiểu sử dụng.
- Sản phẩm có tem phụ tiếng Việt từ Nhà Nhập Khẩu và tem chống hàng giả.
- Sử dụng phần mềm check mã vạch, mã QR của sản phẩm, nếu kết quả trả về là thương hiệu của nhà sản xuất thì là hàng chuẩn.