| - | Thành phần: | ||||||||
| Thành phần trong 1 viên. | Hàm lượng | ||||||||
| Retinol Acetate | 258.7 mcg (tương đương 752 IU Vitamin A) | ||||||||
| Thiamine Nitrate | 700 mcg (tương đương 567.4 mcg Vitamin B1) | ||||||||
| Riboflavin (Vitamin B2) | 1.3mg | ||||||||
| Nicotinamide (Vitamin B3) | 16mg | ||||||||
| Pyridoxine Hydrochloride | 0.7 mg (tương đương 0.6 mg Vitamin B6) | ||||||||
| Cyanocobalamin (Vitamin B12) | 2 mcg | ||||||||
| Ascorbic Acid (Vitamin C) | 25mg | ||||||||
| Colecalciferol (Vitamin D3) | 7.5 mcg (tương đương 300 IU Vitamin D3) | ||||||||
| dl-alpha-Tocopheryl Acetate | 3 mg (tương đương 3 IU Vitamin E) | ||||||||
| Biotin | 30 mcg | ||||||||
| Acid folic | 100 mcg | ||||||||
| Canxi Pantothenate | 2.18 mg (tương đương 2.0 mg Vitamin B5) | ||||||||
| Kẽm oxit | 1.74 mg (tương đương 1.40 mg Kẽm) | ||||||||
| Chromic Chloride Hexahydrate | 25.7 mcg (tương đương 5 mcg Crôm) | ||||||||
| Đồng oxit | 213 mcg (tương đương 170 mcg Đồng) | ||||||||
| Kali Iodide | 65.4 mcg (tương đương 50 mcg Iod) | ||||||||
| Sắt Fumarate | 5.94 mg (tương đương 3.64 mg Sắt) | ||||||||
| Magie oxit | 71.07 mg (tương đương 42 mg Magie) | ||||||||
| Mangan Sulfate Monohydrate | 3.08 mg (tương đương 1 mg Mangan) | ||||||||
| Phân tích thành phần: | |||||||||
| Vitamin A: Có tác dụng hỗ trợ mắt, phát triển thị lực, tăng cường hệ miễn dịch, trị mụn | |||||||||
| Vitamin B1: Hỗ trợ sức khỏe hệ tim mạch và tiêu hóa, tham gia trong quá trình sản xuất máu. | |||||||||
| Vitamin B2: Đóng vai trò quan trọng trong hô hấp của mô và hoạt hóa vitamin B6. Bổ sung đầy đủ vitamin B2 giúp giảm nhờn, mụn, viêm loét miệng, viêm da,… | |||||||||
| Vitamin B3: Giảm cholesterol, hỗ trợ tăng cường sức khỏe của tim. | |||||||||
| Vitamin B5: Cải thiện miễn dịch, giảm nguy cơ đau tim, làm đẹp da, móng tóc. | |||||||||
| Vitamin B6: Giúp bảo vệ tim mạch, tăng cường sức đề kháng, ổn định đường huyết, hỗ trợ giảm nhờn, mụn cho da. | |||||||||
| Vitamin B7/Biotin: Giảm nguy cơ rụng tóc, giúp tóc móng thêm chắc khỏe. | |||||||||
| Acid folic (Vitamin B9): Hỗ trợ chức năng thần kinh, giảm stress, mệt mỏi. Loại vitamin này cần thiết cho sự phát triển và phân chia của tế bào, đặc biệt là đối với sự hình thành tế bào máu, duy trì DNA. | |||||||||
| Vitamin B12: Hỗ trợ nâng cao trí nhớ, tăng cường hệ tiêu hóa, ngăn ngừa loãng xương, đau tim và đóng vai trò trong sản xuất tế bào máu. | |||||||||
| Vitamin C: Tăng cường hệ miễn dịch, nâng cao sức khỏe, giảm nguy cơ mắc bệnh vặt. Kích thích sản xuất collagen giúp da thêm đàn hồi, khỏe mạnh, ngăn ngừa chảy xệ và đóng vai trò quan trọng giúp mờ nám, giảm thâm, tàn nhang, ngừa hình thành melanin. | |||||||||
| Vitamin D: Giúp xương chắc khỏe, giảm nguy cơ mắc các bệnh lý về xương khớp. | |||||||||
| Dl-alpha-Tocopheryl Acetate (Vitamin E): Giúp ngăn ngừa quá trình lão hóa, giảm vết nhăn, tăng sức đề kháng. | |||||||||
| Sắt Fumarate: Bổ sung sắt cho cơ thể, giúp tăng cường khả năng tạo máu, giúp phòng ngừa tình trạng thiếu máu do thiếu sắt. Nó cũng cần thiết cho sự tăng trưởng, phát triển, tổng hợp hormone, phát triển các mô liên kết và hoạt động bình thường của tế bào. | |||||||||
| Kẽm oxit: Tăng cường miễn dịch, khả năng sinh lý, sinh sản. Giúp tăng trưởng và phát triển của cơ thể và có lợi cho sức khỏe làn da. Kẽm cũng giúp tăng trưởng tế bào, phân chia tế bào và chuyển hóa protein, lipid, carbohydrate và năng lượng. | |||||||||
| Chromic Chloride Hexahydrate: Crom là một chất khoáng vi lượng có vai trò quan trọng trong việc điều hòa lượng đường trong máu, giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường và các biến chứng nguy hiểm. Bên cạnh đó, crom còn tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất dinh dưỡng, giúp ích trong các quá trình sau đây: Chống oxy hóa, nâng cao sức khỏe não bộ, hỗ trợ giảm cân, xây dựng cơ bắp, hỗ trợ điều trị rối loạn mỡ máu, hội chứng buồng trứng đa nang. | |||||||||
| Đồng oxit: Cơ thể con người cần đồng để não và tim hoạt động bình thường. Đồng cũng giúp tăng số lượng tế bào bạch cầu, thúc đẩy sức mạnh cơ bắp, duy trì hoạt động của các dây thần kinh và tăng cường sức khỏe đường tiêu hóa. | |||||||||
| Kali Iodide: Tăng cường sức khỏe tuyến giáp và phòng ngừa các bệnh liên quan đến tuyến giáp. Kali Iodide được sử dụng như một biện pháp bổ sung iot cho cơ thể giúp duy trì sức khỏe tuyến giáp và cải thiện sức khỏe chung của cơ thể. | |||||||||
| Magie oxit: Đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sức khỏe cơ bắp, xương khớp và giấc ngủ thông qua cơ chế điều hòa canxi, hỗ trợ quá trình co và thư giãn cơ, cũng như giảm viêm tại khớp. Magie tham gia vào quá trình chuyển hóa vitamin D, giúp tăng cường hấp thu canxi vào xương và cải thiện mật độ xương, đồng thời điều hòa các yếu tố thần kinh và cơ bắp, giúp giảm triệu chứng chuột rút và cải thiện chất lượng giấc ngủ. | |||||||||
| Mangan Sulfate Monohydrate: Tăng cường cho sự phát triển xương và trao đổi protein, axit amin. Mangan giúp kích hoạt nhiều enzyme trong quá trình trao đổi chất và đóng vai trò trong nhiều quá trình chuyển hóa của cơ thể. | |||||||||
| - | Công dụng: | ||||||||
| Hỗ trợ bổ sung 19 loại vitamin và khoáng chất cho cơ thể. Hỗ trợ chống oxy hoá, giúp nâng cao sức đề kháng cho cơ thể. | |||||||||
| Cung cấp nguồn năng lượng để cơ thể khỏe mạnh và tăng cường sinh lực. | |||||||||
| Giảm mệt mỏi, mất sức, căng thẳng trong cuộc sống. | |||||||||
| Tăng cường hệ miễn dịch, phòng chống sự nhiễm khuẩn. | |||||||||
| Hỗ trợ chuyển hóa năng lượng giúp ăn ngon miệng hơn. | |||||||||
| Hỗ trợ sức khỏe hệ thần kinh, bảo vệ thị lực và phòng chống loãng xương. | |||||||||
| - | Cách dùng: | ||||||||
| Đối tượng sử dụng: | |||||||||
| Sản phẩm dành cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi, hỗ trợ tốt với các trường hợp: | |||||||||
| Trẻ em trên 6 tuổi trong giai đoạn phát triển, nhu cầu dinh dưỡng tăng cao. | |||||||||
| Người trưởng thành có cường độ làm việc cao, thường xuyên mệt mỏi, đau nhức. | |||||||||
| Người già sức khỏe suy giảm. | |||||||||
| Người suy nhược cơ thể, mới ốm dậy. | |||||||||
| Liều lượng, cách dùng: | |||||||||
| Trẻ em trên 6 tuổi uống 1 viên mỗi ngày với thức ăn hoặc sau ăn. | |||||||||
| Người lớn uống 2 viên mỗi ngày với thức ăn hoặc sau ăn; Chia 2 lần, mỗi lần uống 1 viên. | |||||||||
| Nên sử dụng vào sau bữa sáng và sau bữa trưa, khi cơ thể có khả năng hấp thụ chất tốt nhất. | |||||||||
| Liệu trình: Dùng đều đặn mỗi ngày, liên tục trong khoảng 2-3 tháng để có hiệu quả tối ưu nhất. | |||||||||
| - | Tác dụng phụ(ADR): | ||||||||
| Chưa có thông tin hoặc báo cáo về tác dụng phụ từ những người đã sử dụng sản phẩm. | |||||||||
| - | Lưu ý khi sử dụng: | ||||||||
| Sản phẩm không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. | |||||||||
| Không sử dụng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm. | |||||||||
| Không sử dụng nếu bao bì sản phẩm bị hư hại hoặc tem bảo hành, tem niêm phong bị rách, hỏng hoặc mất. | |||||||||
| Không sử dụng vượt quá liều lượng khuyến cáo. | |||||||||
| Phụ nữ mang thai và đang cho con bú cần phải hỏi tư vấn của các bác sĩ trước khi sử dụng. | |||||||||
| Thực phẩm chức năng không nên thay thế một chế độ ăn uống đa dạng và cân bằng và một lối sống lành mạnh. | |||||||||
| Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. | |||||||||
| - | Bảo quản: | ||||||||
| Bảo quản nơi khô thoáng với nhiệt độ dưới 30°C và tránh ánh nắng mặt trời. | |||||||||
| Để xa tầm tay trẻ em. | |||||||||
| - | Quy cách đóng gói sản phẩm: | ||||||||
| Lọ 100 viên | |||||||||
| - | Giấy phép từ Bộ Y Tế: | ||||||||
| Số giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm: 3652/2024/ĐKSP | |||||||||
| - | Thử nghiệm lâm sàng: | ||||||||
| Điểm khác biệt | |||||||||
| Chứa Vitamin và khoáng chất từ rau củ mát, không gây táo bón. | |||||||||
| Phù hợp cho người ăn uống thiếu chất, mới ốm dậy hoặc ăn chay trường, cung cấp dưỡng chất cần thiết mỗi ngày. | |||||||||
| Kết hợp các thành phần chống oxy hóa và lão hóa trong 1 viên uống, giúp cơ thể luôn tràn đầy năng lượng. | |||||||||
| - | Xuất xứ: | ||||||||
| Úc | |||||||||
| Thương hiệu: Nature’s Way | |||||||||
| - | Cách nhận biết hàng chính hãng: | ||||||||
| Để phân biệt đâu là hàng chính hãng thì quý vị có thể dựa vào những đặc điểm như sau: | |||||||||
| Màu sắc sản phẩm và chân thật, sắc nét, chữ viết trên bao bì không nhòe và được in đậm. | |||||||||
| Sản phẩm phải còn nguyên vẹn tem, nhãn mác và niêm phong, không có dấu hiệu bóc, mở hay có dấu hiệu sử dụng. | |||||||||
| Sản phẩm có tem phụ tiếng Việt từ Nhà Nhập Khẩu và tem chống hàng giả. | |||||||||
| Sử dụng phần mềm check mã vạch, mã QR của sản phẩm, nếu kết quả trả về là của Nature’s Way thì là hàng chuẩn. | |||||||||
Thời gian giao hàng và phí vận chuyển:
- Giao hàng Khu vực nội thành Hà Nội:
Tiêu chuẩn: Giao hàng trong 2 ngày.
Hỏa tốc trong ngày: Dịch vụ hỏa tốc chỉ áp dụng tại 1 số phường trung tâm khi đặt hàng trước 4h chiều và thanh toán chuyển khoản trước.
- Giao hàng Khu vực tỉnh:
Tiêu chuẩn: Giao hàng trong 3-5 ngày.
- Phí vận chuyển:
+ Khu vực nội thành Hà Nội:
Miễn phí vận chuyển khu vực phường yên nghĩa
Miễn phí vận chuyển đơn hàng từ 450.000 đồng
Đơn hàng dưới 450.000 đồng tính thêm phí vận chuyển 20.000 đồng
+ Khu vực tỉnh:
Miễn phí vận chuyển đơn hàng từ 1 triệu đồng
Đơn hàng dưới 1 triệu đồng tính thêm phí vận chuyển 30.000 đồng
Trân trọng cảm ơn!
Xuất xứ và chất lượng sản phẩm:
Cam kết đảm bảo sản phẩm chính hãng và được cấp phép lưu hành trên thị trường
- Sản phẩm có tem phụ tiếng Việt từ Nhà Nhập Khẩu và tem chống hàng giả
- Sản phẩm có đầy đủ giấy đăng ký công bố sản phẩm được Cục An toàn thực phẩm tiếp nhận và chấp nhận phê duyệt lưu hành trên thị trường
- Sản phẩm đảm bảo chất lượng và có đầy đủ hóa đơn chứng từ
Hotline: 0349483681
Để phân biệt đâu là hàng chính hãng thì quý vị có thể dựa vào những đặc điểm như sau:
- Màu sắc sản phẩm và chân thật, sắc nét, chữ viết trên bao bì không nhòe và được in đậm.
- Sản phẩm phải còn nguyên vẹn tem, nhãn mác và niêm phong, không có dấu hiệu bóc, mở hay có dấu hiểu sử dụng.
- Sản phẩm có tem phụ tiếng Việt từ Nhà Nhập Khẩu và tem chống hàng giả.
- Sử dụng phần mềm check mã vạch, mã QR của sản phẩm, nếu kết quả trả về là thương hiệu của nhà sản xuất thì là hàng chuẩn.